FANDOM


Hanatan
Hanatan
Hanatan trong album của cô Colorful*Flower
Thông tin chi tiết
Tên Tiếng Nhật 花たん (Hanatan)
Tên khác ユリカ (Yurika, được cách điệu từ YURiCa)
KOHANA
Giới tính Nữ
Sinh nhật 18 tháng 1
Tình trạng Đang hoạt động
Thời gian hoạt động 2008 đến nay
Các trang NND liên quan Trang người dùng NND
mylist/5227160
mylist/23367151 (HanaPoko kết hợp)
mylist/19689691 (các cặp phối hợp khác)
co87
Kênh Youtube
Cộng tác viên Pokota
Một bản hát lại của Hanatan
"Romeo and Cinderella", sáng tác bởi doriko

Hanatan (花たん) là một utaite với chất giọng hay tuyệt vời cùng quãng giọng và kĩ năng ngân rung đáng kinh ngạc. Cô thường song ca với Pokota.

Hanatan hát được nhiều thể loại, từ nhạc nhảy hòa âm, những bản tình ca cho đến dòng nhạc rock mạnh mẽ. Vì vậy cô thường thay đổi âm giọng của mình sao cho phù hợp với từng bài.

Bản hát lại đạt số lượng xem cao nhất của cô là "Romeo and Cinderella" với 3 triệu lượt theo dõi và vượt mốc 90 nghìn trong Mylist tính đến tháng 3, 2013.

Cô đã phát hành rất nhiều album hợp tác với các nhà sản xuất, một số đó được lấy bí danh là YuriCa, cũng như những đĩa đơn dành cho trò chơi, các bản cải biên của Touhou, và những nhà soạn nhạc VOCALOID khác. Cô cũng mời Wotamin, Prico, ChouchoKurosuke góp giọng vào các bài hát lại của DANCEROID. Ngoài ra cô cũng hát một số ca khúc mở đầu cho nhiều tiểu thuyết trực quan.

Vào ngày 31 tháng 12, 2012, cô phát hành đĩa đơn đầu tiên, Nostalgia, tại Hội chợ Truyện Tranh lần thứ 81. Cô cũng cho ra lò album Mùa Đông, Byakko Sengaku cùng ngày.

Album thứ hai trong sự nghiệp của cô Primrose Flower Voice, được phát hành vào ngày 30 tháng 1, 2013.

Những dự án hợp tác chungsửa

  1. Thành viên thuộc Cordelia (Nhóm bút Doujin)
  2. Thành viên thuộc MyEuphoric (nhóm bút Doujin)
  3. Thành viên thuộc dự án Jealousy
  4. Super Anime Remix - Super Best (Phát hành vào ngày 22 tháng 7, 2009)
  5. Kamikyouku wo Utattemita 1 (Phát hành vào ngày 7 tháng 10, 2009)
  6. Nico Ni Kouhaku (Phát hành vào ngày 9 tháng 12, 2009)
  7. Origin of Parallel Filter (Phát hành vào ngày 30 tháng 12, 2009)
  8. Touhou Catherine (Phát hành vào ngày 30 tháng 12, 2009)
  9. Ryugetsusho ~ Moon over Mind. (Phát hành vào ngày 14 tháng 3, 2010)
  10. Nico Ni Koushien (Phát hành vào ngày 21 tháng 7, 2010)
  11. Chou! Anime Beat! (Phát hành vào ngày 4 tháng 8, 2010)
  12. CORE (Phát hành vào ngày 14 tháng 8, 2010)
  13. Anime Euro Best ~ Robot Edition ~ (Phát hành vào ngày 15 tháng 9, 2010)
  14. Achillea (Phát hành vào ngày 31 tháng 10, 2010)
  15. J-pop Extra Beat Legendary (Phát hành vào ngày 24 tháng 11, 2010)
  16. Utattemita Utagassen (Phát hành vào ngày 1 tháng 12, 2010)
  17. Vocalize (Phát hành vào ngày 1 tháng 1, 2011)
  18. Anime Euro Best ~ Girls Edition ~ (Phát hành vào ngày 19 tháng 1, 2011)
  19. Mirai Cococompy (Phát hành vào ngày 26 tháng 1, 2011)
  20. Anime Euro Best ~ Complete Edition ~ (Phát hành vào ngày 23 tháng 2, 2011)
  21. Symphony (buzzG album) (Phát hành vào ngày 9 tháng 3, 2011)
  22. SENGENI (Phát hành vào ngày 13 tháng 3, 2011)
  23. SPEED ANIME M@STER - SUPER EURO BEST (Phát hành vào ngày 30 tháng 3, 2011)
  24. The Blue Album (Phát hành vào ngày 1 tháng 5, 2011)
  25. CD DANCEROID - Official Sound Track - (Phát hành vào ngày 14 tháng 4, 2011)
  26. Natsu Euro (Phát hành vào ngày 13 tháng 7, 2011)
  27. Brilliant White Noise (Phát hành vào ngày 13 tháng 8, 2011)
  28. twelve equal (Phát hành vào ngày 13 tháng 8, 2011)
  29. VOCALO★TRANCE BEST (Phát hành vào ngày 5 tháng 10, 2011)
  30. Itadaki Euro Best (Phát hành vào ngày 12 tháng 10, 2011)
  31. Best Idol NON-STOP (Phát hành vào ngày 16 tháng 11, 2011)
  32. HoneyWorks Kyoku Utattemita 2 (Phát hành vào ngày 31 tháng 12, 2011)
  33. POLYHOLIC (Phát hành vào ngày 31 tháng 12, 2011)
  34. Utattemita Best Selection (Phát hành vào ngày 7 tháng 3, 2012)
  35. Utattemita Anison (Phát hành vào ngày 21 tháng 3, 2012)
  36. Utattemita J-POP (Phát hành vào ngày 21 tháng 3, 2012)
  37. Nagashima Jien Otsu☆Yuichiro ~ Anison DJ de Ottsuotsuつ!~ (Phát hành vào ngày 25 tháng 4, 2012)
  38. SUPER ItaG BEAT (Phát hành vào ngày 28 tháng 4, 2012)
  39. DUST BOX (Phát hành vào ngày 29 tháng 4, 2012)
  40. Utattemita Chou Euro MIX Honki Nori! Megabit J-POP Best (Phát hành vào ngày 28 tháng 6, 2012)
  41. Utattemita J-POP SPEED (Phát hành vào ngày 7 tháng 7, 2012)
  42. Utattemita Anison SPEED (Phát hành vào ngày 4 tháng 7, 2012)
  43. BabyPod (Phát hành vào ngày 26 tháng 9, 2012)
  44. Hyakka Ryoran! Anison Cover MIX!! (Phát hành vào ngày 5 tháng 12, 2012)
  45. ROCKMAN HOLIC (SOUND HOLIC album) (Phát hành vào ngày 19 tháng 12, 2012)
  46. Zero Gravity (Phát hành vào ngày 29 tháng 12, 2012)
  47. Parallel Link (Phát hành vào ngày 31 tháng 12, 2012)
  48. Daylight Dreamer (Phát hành vào ngày 31 tháng 12, 2012)
  49. HoneyWorks Kyoku Utattemita 3 (Phát hành vào ngày 31 tháng 12, 2012)
  50. Visions (Phát hành vào ngày 26 tháng 5, 2013)
  51. SUPER EURO SMASH Vol.3 (Phát hành vào ngày 27 tháng 4, 2013)
  52. Utattemita Memorial Best (Phát hành vào ngày 27 tháng 4, 2013)

Danh sách những ca khúc hát lạisửa

  1. "Hajimete no Oto" NND (First Sound) (2008.02.23)
  2. "Koi wa Sensou" NND (Love is War) (2008.05.04)
  3. "Kumikyoku Nico Nico Douga" NND (Suite: "Nico Nico Douga") (2008.03.26)
  4. "Dreaming Leaf" NND (2008.05.16)
  5. "Saihate" NND (The Farthest End) (2008.06.08)
  6. "Hikari To Kage Wo Dakishimeta Mama" NND (Still Embracing Light and Darkness) (2008.08.29)
  7. "Hajimete no Oto" NND (First Sound) (Hatsune Miku's birthday special) (2008.08.31)
  8. "Nico Nico Douga Ryuuseigun" NND (Nico Nico Douga Meteor Shower) (2008.10.08) (Nội bộ)
  9. "Time&Space" NND (2008.10.24)
  10. "Boku Mitai na Kimi Kimi Mitai na Boku" (You Who Look Like Me, I Who Look Like You) NND feat. Hanatan và Emilio (2008.11.02) (Không có trong Mylist)
  11. "World Is Mine" NND (2008.11.12)
  12. "Time&Space" NND -Signal-P remix- (2008.11.20)
  13. "Anata ni Hana wo Watashi ni Uta wo" NND (Flowers In Your Song For Me) (2009.01.17) (Không có trong Mylist)
  14. "Adam" NND (2009.01.17)
  15. "Be Alike" NND (2009.01.23) (Không có trong Mylist)
  16. "Piano×Forte×Scandal" NND (2009.02.02)
  17. "South North Story" NND feat. Hanatan, Monteaneko (2009.02.03)
  18. "Gokurakuchou -bird of paradise-" NND (2009.02.25) (Không có trong Mylist)
  19. "Kokoro, Kokoro・Kiseki" NND (2009.02.25)
  20. "Hope" -Yuyoyuppe Arrange- (2009.03.08) NND (Không có trong Mylist)
  21. "Yurameku" NND (Wavering) (2009.03.25)
  22. "Monochro Act" NND (2009.04.09)
  23. "Romeo to Cinderella" NND (Romeo and Cinderella) (2009.04.11)
  24. "Cendrillon" NND feat. Hanatan and Pokota (2009.06.03)
  25. "Palette" NND (2009.09.30)
  26. "Shiruku no Youna Hikari" NND (2009.12.28)
  27. "envy." NND (2010.03.30) (Không có trong Mylist)
  28. "Hikarizakura" NND (Shining Cherry Blossom) feat. Pokota (2010.05.19)
  29. "Melancholic" NND (2010.07.12)
  30. "MY TRUE LOVE" NND (Original with NoriP) (2010.08.08)
  31. "Aitai" NND (2010.08.18)
  32. "Imitation" NND (2010.08.18)
  33. "Rondo-revolution-" NND (Revolutionary Girl Utena OP) (Part of the 90's Anison Tour) (2010.08.21)
  34. "Taiyou to Tsuki no Rondo" NND (Rondo of the Sun and Moon) (2010.09.18)
  35. "Bad Sweets" NND (2010.09.20)
  36. "Last moment" NND (2011.01.20)
  37. "Aitai" NND feat. Hanatan và Pokota (2011.01.22)
  38. "Suki Kirai" NND (Like Dislike) feat. Hanatan và ASK (2011.01.25)
  39. "Perfect Crime" NND feat. Hanatan và Pokota (2011.02.11)
  40. "Tsuki no Youkai" NND (2011.02.28)
  41. "Never" NND feat. Hanatan và Montea (2011.03.05)
  42. "BadBye" NND (2011.04.08)
  43. "Nakimushi Kareshi" NND (Crybaby Boyfriend) feat. Hanatan và Pokota (2011.05.13)
  44. "Calmsad" NND (2011.08.05)
  45. "Planetarium" NND (2011.08.09)
  46. "Tsuki Keshiki" NND (Lunar View) (2011.08.18)
  47. "Tropical・Summer" NND (2011.08.27)
  48. "KiLLER LADY" NND (2011.09.13)
  49. "Yuragi" NND (2011.09.15)
  50. "Kitsune no Yomeiri" NND (Fox Bride) (2012.02.27)
  51. "Ao" NND (2012.03.06)
  52. "ggrks" NND (Go Google it) feat. Hanatan và Pokota (2012.03.17)
  53. "Kagaribi" NND (2012.04.09)
  54. "ACUTE" NND feat. Hanatan, Pokota96Neko (2012.04.19)
  55. "Karakuri Pierrot" NND (Mechanical Pierrot) (2012.04.22)
  56. "SPICE!" NND feat. Hanatan và Pokota (2012.05.15)
  57. "Shinzou Democracy" NND (Heart Democracy) (2012.06.05)
  58. "If" NND (2012.06.09)
  59. "Aa, Subarashiki Nyansei" NND (Ah, It's a Wonderful Cat's Life) feat. Hanatan và Pokota (2012.07.27)
  60. "Ookami wa Akazukin ni Koi wo Shita" NND feat. Hanatan và Pokota (2012.08.04)
  61. "Venomania Kou no Kyouki" NND (Madness of Duke Venomania) feat. Hanatan, Pokota, Kakichoco, Wotamin, che:Sakurai96Neko (2012.08.28)
  62. "Sweets, Bitters" NND feat. Hanatan và Pokota (2012.11.30)
  63. "sympathy!!" NND (Parallel Link ED) feat. Hanatan, Luschka, KanoNobunaga (2012.12.15)
  64. "Tengaku" NND (Heaven's Song) feat. Hanatan, AomofuASK (2012.12.20)
  65. "Amatsukitsune" NND (Celestial Fox) (2012.12.22)
  66. "Kokuhaku Yokou Renshuu" NND (Confession Rehearsal) (2012.12.23)
  67. "Hello Laughter" NND feat. Hanatan, Au, Mitani Nana, 96Neko, YuikonnuWotamin (2012.12.29)
  68. "Hana no Uta" NND (Flower Song) (Original with Kawae Minako) (2013.01.11)
  69. "Naiteru Juu" NND (Crying Beast) (Original with Amano Tsuki) (2013.01.26)
  70. "Kagerou≒Variation" NND (2013.03.21)
  71. "Nostalgia" NND (2013.03.31)
  72. "Sarishinohara" NND (Distant Fields) (2013.04.08)
  73. "Nijigen Dream Fever" NND (Two-Dimensional Dream Fever) (2013.04.13)
  74. "Orange" NND (2013.05.17)
  75. "Out Of Eden" NND (2013.05.24)
  76. "Raspberry*Monster" NND (2013.06.06)


Các hoạt động thương mại đặc biệtsửa

  • "Kotoba Tsunagi" - Không rõ thời gian phát hành.
    • Bài hát mở đầu cho tiểu thuyết trực quan Sukima Zakura to Uso no Machi
  • "Brand New Voice" - Không rõ thời gian phát hành
    • Bài hát kết thúc cho tiểu thuyết trực quan Sukima Zakura to Uso no Machi
  • "True Magic" - Phát hành vào 29 tháng 6, 2011
    • Bài hát mở đầu cho tiểu thuyết trực quan Da Capo III
  • "Urahara na Remnant" - Phát hành vào 7 tháng 6, 2012

Danh sách đĩa hátsửa

MISERICORDIA
Misericordia
Phát hành vào 5 tháng 5, 2010
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Eternity" Yuyoyuppe Yuyoyuppe
2. "Dely" Yuyoyuppe Yuyoyuppe
3. "Ada Yume" ←P ←P
4. "Glacier" Yuyoyuppe Yuyoyuppe
5. "Hope ac" Yuyoyuppe Yuyoyuppe
6. "Drown" koma’n koma’n
7. "You and beautiful world" Yuyoyuppe Yuyoyuppe


Colorful*Flower
Colorfulflower
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 14 tháng 8, 2010
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "My True Love" NoriP NoriP
2. "ZERO" doriko doriko
3. "Aitai" Dios Dios
4. "Paradise Swing" SHUN SHUN
5. "Solitary Queen" Myumu Myumu
6. "Love Colored Canvas" Jeet Singh Jeet Singh
7. "Melo Dance" kous kous
8. "Red Signal" minato minato


Flower Drops
Flowerdrops
Minh họa bởi Moka
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 29 tháng 6, 2011
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Flower Drops" doriko doriko KAIDOU
2. "Humanoid" doriko doriko KAIDOU
3. "Ame ka Yume" (Candy or Dream) doriko doriko doriko
4. "Kimi no Kiseki" (Miracle of You) YURiCa, minato Shinya Saito Shinya Saito
5. "Sasabune" doriko doriko F☆T
6. "Romeo and Cinderella" doriko doriko doriko
7. "Kansashi" doriko doriko KAIDOU
8. "Cat Food" doriko doriko doriko
9. "Saisho no Namida" (The First Tear) Naomi Tamura Naomi Tamura LIT-TUM
10. "Niwaka Ame" Tsukiko Amano Tsukiko Amano F☆T
11. "Hana no You ni" doriko doriko KAIDOU


Summer Syrup
Summer Syrup
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 13 tháng 8, 2011
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Tropical Summer" Dios Dios
2. "SeaSnow" Valle Blanco Valle Blanco
3. "SUPERNOVA BOY" FernandoP FernandoP
4. "Planetarium" Heavenz Heavenz
5. "Yurameku" Heavenz Heavenz
6. "Time & Space" Dios Dios


Akiba Koubou presents Utattemita collection Hanatan
Collectionhana
Phát hành vào 7 tháng 12, 2011
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "only my railgun" fripSide fripSide
2. "Still Embracing Light and Darkness"
3. "ETERNAL BLAZE"
4. "Sky Blue Days"


Nostalgia
Nostalgia
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 31 tháng 12, 2011
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Nostalgia" Junky Junky
2. "Passed Away" TPOCKET T-POCKET
3. "Nostalgia" (Instrumental) Junky Junky
4. "Passed Away" (Instrumental) T-POCKET T-POCKET


Blooming Garden (hợp tác với Montea)
BloomingGarden
Liên kết đến:
NND
Phát hành vào 31 tháng 12, 2011
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "walk song" DATEKEN DATEKEN
2. "say good-bye" Kaito Clean Tears
3. "Sweet Pain" Montea nana (sevencolors)
4. "pousse cafe" -double knit mix- T-ism Clean Tears
5. "Haitoku no Hana" HitoshizukuP HitoshizukuP, Yama△


True Magic (Bài hát hát mở đầu trong DaPoco III)
True Magic
Phát hành vào June 29, 2012
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "True Magic" Tororo HΛL, Hiroki HΛL
2. "Rainy Days" Tororo HΛL HΛL
3. "True Magic" (Instrumental) Tororo HΛL, Hiroki HΛL
4. "Rainy Days" (Instrumental) Tororo HΛL HΛL


HaNaPoKo♨Labo
HanaPokoLabo
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 11 tháng 8, 2012
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Juvenile" Dios Dios
2. "SPICE!" minato minato
3. "Perfect Crime" samfree samfree
4. "Too much Love"
5. "Sweets, Bitters" Yuuto Yuuto
6. "Aitai" Dios Dios
7. "Nakimushi Kareshi" (Crybaby Boyfriend) HoneyWorks Honeyworks
8. "Suki Kirai" HoneyWorks HoneyWorks
9. "ggrks" AaminP AaminP
10. "Aa, Subarashiki Nyansei" Nem Nem
11. "Cendrillon" Dios Dios
12. "LOVE ~ since 1999"


Dirndl.Frau
DF
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 11 tháng 8, 2012
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "CLAP HIP CHERRY" Junky Junky
2. "Dangoku no Aka to Mei Yoru no" Fuyu Fuyu
3. "Ookami wa Akazukin ni Koi wo Shita" Hitoshizuku Hitoshizuku, Yama△
4. "Nighty-nighty" TPOCKET T-POCKET
5. "Silent・Majority" Heavenz Heavenz
6. "Akazukin no Ookami" Kikuo Kikuo


Byakko Sengaku
Byakko Sengaku
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 31 tháng 12, 2012
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Tengaku" YuuyuP YuuyuP
2. "Hyakunen Yakou" Polyphonic Branch PolyphonicBranch
3. "Senbonzakura" KurousaP KurousaP
4. "Amatsu Kitsune" marasy marasy
5. "Senbonzakura" (Instrumental remix) KurousaP KurousaP


Primrose Flower Voice
Primrose Flower Voice
Liên kết đến:
NNDYT
Phát hành vào 30 tháng 1, 2013
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Sajou" doriko doriko doriko
2. "Rai Rai Rai" Kikuo Kikuo Kikuo
3. "flower of sorrow" OSTER project OSTER project OSTER project
4. "Yamazakura" Heavenz Takebe Satoshi Lunatic Keys/su - kei
5. "Kitsune no Yomeiri Ri" OSTER project OSTER project OSTER project
6. "Friction" doriko doriko F☆T
7. "Naiteru-juu" Amano Tsukiko Amano Tsukiko Ichi Ni/su - kei
8. "Summer Drops" doriko doriko KAIDOU
9. "Message" doriko doriko doriko
10. "Hotarubi" doriko doriko KAIDOU
11. "Hana no Uta" Kawae Minako Kawae Minako Kawae Minako


FLOWER
FLOWER by Moka
Phát hành vào 31 tháng 7, 2013
STT Tiêu đề Lời Nhạc Cải biên
1. "Romeo and Cinderella" doriko doriko
2. "Hajimete no Oto" malo
3. "Sarishinohara" MikitpP MikitoP
4. "Orange" Tohma Tohma
5. "Nijigen Dream Fever" Polyphonic Branch Polyphonic Branch
6. "WAVE" niki niki
7. "Setsuna Trip" Last Note. Last Note.
8. "Shiwa" buzzG buzzG
9. "Yoshiwara Lament" Asa Asa
10. "cat's dance" marasy marasy
11. "Kagerou≒Variation" Yairi Yairi
12. "BadBye" koma’n koma’n
13. "Colorful"
14. "Joking Speaker" Nekobolo Nekobolo
15. "Out of Eden" Kouhey Kouhey
16. "Omoide Kakera" DevilishP DevilishP
17. "Dreaming Leaf" OSTER project OSTER project
18. "Adam" JimmyThumbP JimmyThumbP
19. "Eve" JimmyThumbP JimmyThumbP
20. "Kokoro" TravoltaP TravoltaP
21. "Tsuki no Youkai" Kikuo Kikuo
22. "glow" keeno keeno
23. "Dear" 19's Sound Factory 19's Sound Factory
24. "Uta ni Katachi wa Nai Keredo" doriko doriko


Thư viện ảnhsửa

Thông tin thêmsửa

  • Cô sở hữu một chiếc PS3 (PlayStation 3) và Nintendo 3DS.
  • Thú cưng của cô là một chú cáo, dù hiện tại nó không sống cùng cô.
  • Nhân vật yêu thích của cô là C.C trong Code Geass.
  • Thay vì viết tên mình, cô thường đánh dấu các bài hát bằng ký hiệu ✿, vì "Hana" trong tên cô nghĩa là bông hoa.
  • Cô thích chọc Pokota là "đầu hói".
  • Cô có một mái tóc rất dài, vượt quá lưng.
  • Trước đây cô là ca sĩ của nhóm bút Halozy.

Liên kết ngoàisửa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên